caso

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Bồ Đào Nha[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh casus.

Danh từ[sửa]

caso (số nhiều casos)

  1. Sự thật.
  2. Giả thuyết.
  3. Dị, cơ hội.
  4. Vụ; việc kiện, việc thưa kiện, kiện, việc tố tụng; vụ án.

Đồng nghĩa[sửa]

vụ

Tiếng Bổ trợ Quốc tế[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh casus.

Danh từ[sửa]

caso

  1. Hoàn cảnh, trường hợp, tình huống.
  2. (Ngôn ngữ học) Cách.

Tiếng Catalan[sửa]

Động từ phản thân[sửa]

caso

  1. Xem casar.

Tiếng Naples[sửa]

Danh từ[sửa]

caso

  1. Phó mát, bánh phó mát.

Đồng nghĩa[sửa]

Tiếng Tây Ban Nha[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh casus.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
caso casos

caso

  1. Hoàn cảnh, trường hợp, tình huống.
  2. Vụ; việc kiện, việc thưa kiện, kiện, việc tố tụng; vụ án.
  3. Vụ nguy hiểm được mang tiếng trong báo chí hay bằng tin đồn.
  4. (Ngôn ngữ học) Cách.

Thành ngữ[sửa]

Động từ phản thân[sửa]

caso

  1. Xem casar.

Chia động từ[sửa]

Xem thêm[sửa]

Tiếng Ý[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh casus.

Danh từ[sửa]

caso (số nhiều casi)

  1. Thiên mệnh, định mệnh, số mệnh, số phận.
  2. Sự trùng khớp ngẫu nhiên (sự việc xảy ra).
  3. Hoàn cảnh, trường hợp, tình huống.
  4. Vụ; việc kiện, việc thưa kiện, kiện, việc tố tụng.
  5. Sự có thể, tình trạng có thể, khả năng; cơ hội, thời cơ.
  6. (Ngôn ngữ học) Cách.

Đồng nghĩa[sửa]

thiên mệnh
sự trùng khớp
hoàn cảnh
sự có thể

Từ dẫn xuất[sửa]

Từ liên hệ[sửa]

Xem thêm[sửa]