essuyer

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

essuyer ngoại động từ /e.sɥi.je/

  1. Lau, chùi.
    Essuyer la vaisselle — lau bát đĩa
    Essuyer le parquet — lau sàn
  2. Chịu, chịu đựng.
    Essuyer une tempête — chịu một trận bão
    Essuyer la mauvaise humeur de quelqu'un — chịu đựng sự cau có của ai
    essuyer les larmes (les pleurs) de quelqu'un — an ủi ai

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]