Bước tới nội dung

følsom

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

Tính từ

Các dạng Biến tố
Giống hoặc gc følsom
gt følsomt
Số nhiều følsomme
Cấp so sánh
cao

følsom

  1. Có cảm giác, có cảm xúc.
    å ha et følsomt sinn
    å være følsom overfor smerte
  2. Dễ cảm xúc, dễ xúc động, nhạy cảm.
    Hun sang følsomt og vakkert.
  3. Nhạy.
    et følsomt instrument

Từ dẫn xuất

Tham khảo