nhạy

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲa̰ʔj˨˩ɲa̰j˨˨ɲaj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲaj˨˨ɲa̰j˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

nhạy

  1. Chóngtác dụng, chóng bắt lửa.
    Mồi câu nhạy.
    Máy thu nhanh nhạy.
    Diêm nhạy.
  2. Mau chóng.
    Công việc làm nhạy.
  3. Nói một máy đo có thể phát hiện được những sai biệt rất nhỏ.
    Cân nhạy.

Định nghĩa[sửa]

nhạy

  1. Ph,

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]