Bước tới nội dung

flâneur

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /fla.nœʁ/

Tính từ

[sửa]
  Số ít Số nhiều
Giống đực flâneur
/fla.nœʁ/
flâneurs
/fla.nœʁ/
Giống cái flâneuse
/fla.nøz/
flâneuses
/fla.nøz/

flâneur /fla.nœʁ/

  1. Thích đi chơi rong.
  2. Thíchkhông, thích cảnh vô công rỗi nghề.

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
flâneur
/fla.nœʁ/
flâneurs
/fla.nœʁ/

flâneur /fla.nœʁ/

  1. Người đi chơi rong; người thích đi chơi rong.

Tham khảo

[sửa]