folksy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

folksy /ˈfoʊk.si/

  1. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) bình dân.
  2. Dễ gần, chan hoà, tác phong quần chúng (người).

Tham khảo[sửa]