fred

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít fred freden
Số nhiều freder fredene

fred

  1. Sự yên, yên tĩnh, yên ổn.
    å la noen (va re) i fred
    å sitte og arbeide i fred og ro
    å holde fred — Giữ yên tĩnh.
    å ane fred og ingen fare — Cảm thấy an tâm, không nghi ngờ gì cả.
    Fred være med dere. — Sự bình yên ở cùng anh chị em.
  2. Hòa bình, thanh bình, thái bình.
    Da krigen tok slutt, kom freden.
    freden i København i år 1660
    å slutte fred — Ký hòa ước.
    å røyke fredspipe — Hòa giải.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]