Bước tới nội dung

friste

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Động từ

[sửa]
  Dạng
Nguyên mẫu å friste
Hiện tại chỉ ngôi frister
Quá khứ frista, fristet
Động tính từ quá khứ frista, fristet
Động tính từ hiện tại

friste

  1. Cám dỗ, dụ dỗ, dụ hoặc, quyến rũ.
    Du kan ikke friste ham med penger.
    Penger frister ham ikke.
  2. (Tôn) Thử thách.
    Du skal ikke friste Herren din Gud.
    Jesus ble fristet av djevelen i ørkenen.
  3. Thử.
    Vi får friste lykken.
  4. Chịu, chịu đựng.
    å friste en kummerlig tilværelse

Tham khảo

[sửa]