frue
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | frue | frua, fruen |
| Số nhiều | fruer | fruene |
frue gđc
Từ dẫn xuất
- (1) fruentimmer gđ: Đàn bà.
- (2) oldfrue: Người đàn bà điều khiển mọi việc dọn dẹp trong một khách sạn hay nhà thương.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “frue”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)