frugality

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

frugality /ˈfruː.ɡə.lə.ti/

  1. Tính căn cơ; tính tiết kiệm.
  2. Tính chất thanh đạm.

Tham khảo[sửa]