gót chân
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣɔt˧˥ ʨən˧˧ | ɣɔ̰k˩˧ ʨəŋ˧˥ | ɣɔk˧˥ ʨəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣɔt˩˩ ʨən˧˥ | ɣɔ̰t˩˧ ʨən˧˥˧ | ||
Danh từ
[sửa]- Phần cuối sau bàn chân.
- Đau nhức gót chân.
- Ngã dập gót chân.
Dịch
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gót chân”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)