Bước tới nội dung

gang tấc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɣaːŋ˧˧ tək˧˥ɣaːŋ˧˥ tə̰k˩˧ɣaːŋ˧˧ tək˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɣaːŋ˧˥ tək˩˩ɣaːŋ˧˥˧ tə̰k˩˧

Danh từ

gang tấc

  1. Chỗ gần gụi.
    Trong gang tấc lại gấp mười quan san (Truyện Kiều)

Tham khảo