gangster
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɡæŋ.stɜː/
Danh từ
gangster /ˈɡæŋ.stɜː/
- Kẻ cướp, dân giang hồ, dân xã hội đen.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “gangster”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɡɑ̃ɡ.stɛʁ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| gangster /ɡɑ̃ɡ.stɛʁ/ |
gangsters /ɡɑ̃ɡ.stɛʁ/ |
gangster gđ /ɡɑ̃ɡ.stɛʁ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “gangster”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)