gaufre
Giao diện
Tiếng Anh

Từ đồng âm
Danh từ
gaufre (số nhiều gaufres)
- (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Bánh kẹp, bánh nhúng, bánh quế.
- Cái kẹp, cái làm quăn.
Đồng nghĩa
- bánh kẹp
- cái kẹp
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gaufre”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɡɔfʁ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| gaufre /ɡɔfʁ/ |
gaufres /ɡɔfʁ/ |
gaufre gc /ɡɔfʁ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gaufre”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)