waffle
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈwɑː.fəl/
| [ˈwɑː.fəl] |
Danh từ
waffle /ˈwɑː.fəl/
Nội động từ
waffle nội động từ /ˈwɑː.fəl/
Chia động từ
waffle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to waffle | |||||
| Phân từ hiện tại | waffling | |||||
| Phân từ quá khứ | waffled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | waffle | waffle hoặc wafflest¹ | waffles hoặc waffleth¹ | waffle | waffle | waffle |
| Quá khứ | waffled | waffled hoặc waffledst¹ | waffled | waffled | waffled | waffled |
| Tương lai | will/shall² waffle | will/shall waffle hoặc wilt/shalt¹ waffle | will/shall waffle | will/shall waffle | will/shall waffle | will/shall waffle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | waffle | waffle hoặc wafflest¹ | waffle | waffle | waffle | waffle |
| Quá khứ | waffled | waffled | waffled | waffled | waffled | waffled |
| Tương lai | were to waffle hoặc should waffle | were to waffle hoặc should waffle | were to waffle hoặc should waffle | were to waffle hoặc should waffle | were to waffle hoặc should waffle | were to waffle hoặc should waffle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | waffle | — | let’s waffle | waffle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “waffle”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)