Bước tới nội dung

geocentric

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ geo- + -centric.

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

geocentric (không so sánh được)

  1. Thuộc về tâm của địa cầu.
  2. Coi địa cầutrung tâm.

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Rumani

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Pháp géocentrique. Theo cách phân tích mặt chữ: geo- + -centric.

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

geocentric  hoặc gt (số ít giống cái geocentrică, số nhiều giống đực geocentrici, số nhiều giống cái/giống trung geocentrice)

  1. Thuộc về tâm của địa cầu.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của geocentric
số ít số nhiều
giống đực giống trung giống cái giống đực giống trung giống cái
danh cách-
đối cách
bất định geocentric geocentrică geocentrici geocentrice
xác định geocentricul geocentrica geocentricii geocentricele
sinh cách-
dữ cách
bất định geocentric geocentrice geocentrici geocentrice
xác định geocentricului geocentricei geocentricilor geocentricelor

Đọc thêm

[sửa]