geocentric
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Tính từ
[sửa]geocentric (không so sánh được)
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “geocentric”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Rumani
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ tiếng Pháp géocentrique. Theo cách phân tích mặt chữ: geo- + -centric.
Cách phát âm
[sửa]Tính từ
[sửa]geocentric gđ hoặc gt (số ít giống cái geocentrică, số nhiều giống đực geocentrici, số nhiều giống cái/giống trung geocentrice)
Biến cách
[sửa]| số ít | số nhiều | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| giống đực | giống trung | giống cái | giống đực | giống trung | giống cái | |||
| danh cách- đối cách | bất định | geocentric | geocentrică | geocentrici | geocentrice | |||
| xác định | geocentricul | geocentrica | geocentricii | geocentricele | ||||
| sinh cách- dữ cách | bất định | geocentric | geocentrice | geocentrici | geocentrice | |||
| xác định | geocentricului | geocentricei | geocentricilor | geocentricelor | ||||
Đọc thêm
[sửa]- geocentric, DEX online—Dicționare ale limbii române (Từ điển tiếng Rumani)
Thể loại:
- Từ có tiền tố geo- tiếng Anh
- Từ có hậu tố -centric tiếng Anh
- Từ 4 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɛntɹɪk
- Vần:Tiếng Anh/ɛntɹɪk/4 âm tiết
- Mục từ tiếng Anh
- Tính từ tiếng Anh
- Tính từ không so sánh được tiếng Anh
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Rumani
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Rumani
- Từ có tiền tố geo- tiếng Rumani
- Từ có hậu tố -centric tiếng Rumani
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rumani
- Mục từ tiếng Rumani
- Tính từ tiếng Rumani