Bước tới nội dung

get-up

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɡɛt.ˈəp/

Danh từ

get-up (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) /ˈɡɛt.ˈəp/

  1. Óc sáng kiến, óc tháo vát.
  2. Nghị lực; tính kiên quyết.
  3. Kiểu (áo, in, đóng một cuốn sách... ).

Tham khảo