giặt gỵa

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ giặt giạ)
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách viết khác[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
za̰ʔt˨˩ zḭʔə˨˩ja̰k˨˨ jḭə˨˨jak˨˩˨ jiə˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟat˨˨ ɟiə˨˨ɟa̰t˨˨ ɟḭə˨˨

Động từ[sửa]

giặt gỵa

  1. Giặt giũ, giặt quần áo.
    Ban đầu Bốn Thôi lui tới mỗi ngày vài lượt, về sau anh ta phải ở lại nhà mẹ vợ suốt nửa tháng để chăm nom thuốc thang, nấu cơm, giặt gỵa cho bà ta. (Võ Phiến, "Lại thư nhà")
    Nàng định bụng rằng có ngày sẽ tảo thanh màu đen vì mặc áo trắng, chúng nó bắt buộc phải giặt gỵa thường, không làm sao mà cầm mồ hôi lâu ngày trong đó được. (Bình Nguyên Lộc, "Hoa hậu Bồ Đào")

Cách dùng[sửa]

  • Gỵa, đọc là dịa, là trường hợp còn lại duy nhất của "gy-" trong tiếng Việt hiện đại và là một trong số ít từ kết thúc bằng "-ya" (một từ khác là khuya). Một số tác giả đã thay thế nó bằng cách viết khác là gịa.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]