Bước tới nội dung

gourme

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
gourme
/ɡuʁm/
gourme
/ɡuʁm/

gourme gc /ɡuʁm/

  1. (Y học) Chốc lở mặt (ở trẻ em).
  2. (Thú y học) Bệnh dịch viêm đường hô hấp.
    jeter sa gourme — (thân mật) làm những điều ngông cuồng của tuổi trẻ

Tham khảo