griffu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ɡʁi.fy/

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực griffu
/ɡʁi.fy/
griffus
/ɡʁi.fy/
Giống cái griffue
/ɡʁi.fy/
griffues
/ɡʁi.fy/

griffu /ɡʁi.fy/

  1. vuốt.
  2. (Nghĩa rộng) móng dài cong (tay).

Tham khảo[sửa]