growing

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈɡro.ʊiɳ]

Danh từ[sửa]

growing /ˈɡro.ʊiɳ/

  1. Sự lớn lên.
  2. Sự nuôi; sự trồng.
    the growing of bees — sự nuôi ong
    the growing of grapes — sự trồng nho

Tính từ[sửa]

growing /ˈɡro.ʊiɳ/

  1. Đang lớn lên.
    growing pains — sốt đau đầu xương tuổi đang lớn, sốt vỡ da
  2. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Những khó khăn mới (của kế hoạch mới, của sự phát triển mau chóng).
  3. Giúp cho sự lớn lên.
    growing weather — thời tiết thuận lợi cho cây cối lớn lên

Tham khảo[sửa]