Bước tới nội dung

guise

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

guise

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɡɑɪz/
Hoa Kỳ

Danh từ

guise /ˈɡɑɪz/

  1. Chiêu bài, lốt, vỏ.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
guise
/ɡiz/
guise
/ɡiz/

guise gc /ɡiz/

  1. A sa guise — theo sở thích, theo ý mình.
    Vivre à sa guise — sống theo sở thích của mình
    en guise de — để, coi như
    Donner quelque chose en guise de récompense — cho cái gì coi như là phần thưởng+ thay, thế
    Se servir d’un bout de bambou en guise de canne — dùng một đoạn tre thay gậy

Tham khảo