Bước tới nội dung

héc-ta

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hɛk˧˥ taː˧˧hɛ̰k˩˧ taː˧˥hɛk˧˥ taː˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hɛk˩˩ taː˧˥hɛ̰k˩˧ taː˧˥˧

Danh từ

héc-ta

  1. Như hecta

Tham khảo

“Héc-ta”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam