hải ngoại
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ha̰ːj˧˩˧ ŋwa̰ːʔj˨˩ | haːj˧˩˨ ŋwa̰ːj˨˨ | haːj˨˩˦ ŋwaːj˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| haːj˧˩ ŋwaːj˨˨ | haːj˧˩ ŋwa̰ːj˨˨ | ha̰ːʔj˧˩ ŋwa̰ːj˨˨ | |
Danh từ
hải ngoại
- Nước ngoài.
- Lá thư từ hải ngoại gửi về.
- Bôn ba nơi hải ngoại.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hải ngoại”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)