hệ sinh thái
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hḛʔ˨˩ sïŋ˧˧ tʰaːj˧˥ | hḛ˨˨ ʂïn˧˥ tʰa̰ːj˩˧ | he˨˩˨ ʂɨn˧˧ tʰaːj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| he˨˨ ʂïŋ˧˥ tʰaːj˩˩ | hḛ˨˨ ʂïŋ˧˥ tʰaːj˩˩ | hḛ˨˨ ʂïŋ˧˥˧ tʰa̰ːj˩˧ | |
Danh từ
[sửa]- Một hệ thống mở hoàn chỉnh bao gồm các quần xã sinh vật và là khu vực sống của sinh vật còn được gọi là sinh cảnh.
- Hệ sinh thái rừng.
- Cần bảo vệ các hệ sinh thái.
Dịch
[sửa]hệ sinh thái
|
Tham khảo
[sửa]- “Sinh học 9”, bài 50, tr.152, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam.
