Bước tới nội dung

haggard

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈhæ.ɡɜːd/

Tính từ

haggard /ˈhæ.ɡɜːd/

  1. Hốc hác, phờ phạc (vì mệt mỏi, mất ngủ, lo lắng).
  2. Không thuần, không dạy được (vì lớn rồi mới bắt) (chim ưng).

Danh từ

haggard /ˈhæ.ɡɜːd/

  1. Chim ưng không dạy được (vì lớn rồi mới bắt).

Tham khảo