Bước tới nội dung

half-mast

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /.ˈmæst/

Danh từ

half-mast /.ˈmæst/

  1. Vị trí treo (ở lưng chừng cột cờ, để treo cờ tang).

Ngoại động từ

half-mast ngoại động từ /.ˈmæst/

  1. Treo (cờ).

Tham khảo