haloes
Giao diện
Tiếng Anh
Danh từ
haloes số nhiều halos, haloes
- Quầng (mặt trăng, mặt trời... ).
- Vầng hào quang (quanh đầu các vị thánh).
- Vòng sáng.
- (Nghĩa bóng) Quang vinh ngời sáng; tiếng thơm (của những người được tôn kính, quý trọng).
Ngoại động từ
haloes ngoại động từ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “haloes”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)