vầng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| və̤ŋ˨˩ | jəŋ˧˧ | jəŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vəŋ˧˧ | |||
Danh từ
vầng
- Từ dùng để chỉ từng đơn vị một số vật thể hình tròn.
- Vầng trăng sáng.
- Vầng thái dương.
- Vầng hào quang.
Đồng nghĩa
Tham khảo
“Vầng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam