hame

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

hame (số nhiều hames) /ˈheɪm/

  1. Thanh cong buộccổ ngựa kéo xe.

Tham khảo[sửa]