Bước tới nội dung

hellion

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈhɛɫ.jən/

Danh từ

hellion (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) /ˈhɛɫ.jən/

  1. Người khó chịu; người hay quấy rầy.
  2. Đứa trẻ tinh nghịch.

Tham khảo