hierarchy
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈhɑɪ.ə.ˌrɑːr.ki/
Danh từ
hierarchy /ˈhɑɪ.ə.ˌrɑːr.ki/
- Hệ thống cấp bậc; thứ bậc, tôn ti (trong giới tu hành công giáo, trong chính quyền, trong các tổ chức... ).
- Thiên thần, các thiên thần.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hierarchy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)