hippopotomonstrosesquipedaliophobia

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˌhɪ.pə.pɒ.təˈmɒn.strəˌsɛ.skwɪ.pɪˈdeɪ.lɪəˌfoʊ.bɪə/

Loudspeaker.svg Gloucestershire, Anh (nam giới)  [ˌhɪ.pə.pɒ.təˈmɒn.strəˌsɛ.skwɪ.pɪˈdeɪ.lɪəˌfoʊ.bɪə]

Từ nguyên[sửa]

Từ:

Danh từ[sửa]

hippopotomonstrosesquipedaliophobia (không đếm được)

  1. Sự sợ các từ dài.
    Ben is a sufferer of a mild form of hippopotomonstrosesquipedaliophobia.

Ghi chú sử dụng[sửa]

Từ bày đặt 15 âm tiết này có lẽ không bao giờ được sử dụng chỉ vì ngữ nghĩa. Các bản viết nghi thức sử dụng thuật ngữ sesquipedaliophobia, trong khi bốn từ fear of long words dễ hiểu hơn. Đôi khi từ này được viết sai thành hippopotomonstrosesquippedaliophobia, có thể chủ tâm, để kéo từ càng dài hơn.

Đồng nghĩa[sửa]

Từ liên hệ[sửa]