historique

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực historique
/is.tɔ.ʁik/
historiques
/is.tɔ.ʁik/
Giống cái historique
/is.tɔ.ʁik/
historiques
/is.tɔ.ʁik/

historique /is.tɔ.ʁik/

  1. Xem histoire 1.
    Les personnages historiques — những nhân vật lịch sử
    Matérialisme historique — chủ nghĩa duy vật lịch sử
    Fait historique — sự kiện lịch sử
    c’est historique — (thân mật) đó là chuyện có thực

Trái nghĩa[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
historique
/is.tɔ.ʁik/
historiques
/is.tɔ.ʁik/

historique /is.tɔ.ʁik/

  1. Quá trình, lịch sử.
    Faire l’historique d’un évènement — kể lại quá trình của một sự kiện

Tham khảo[sửa]