hode

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít hode hodet
Số nhiều hoder hoda, hodene

hode

  1. Cái đầu.
    Du må ha en lue på hodet når det er kaldt.
      å i ri hodet om på noen — Vặn cổ ai.
    Stort hode og lite vett. — To đầu mà dại.
    å sette grå hår i hodet på noen — Làm cho ai lo lắng.
    å flykte over hals og hode — Chạy vắt giò lên cổ.
    å gjøre noe med hodet under armen — Làm việc gì một cách vô ý thức.
    å riste på hodet — Lắc đầu tỏ vẻ thất vọng.
    å holde hodet over vannet — Ngoi, ngóc đầu lên.
    å ta en avgjørelse over hodet på noen — Quyết định việc gì qua mặt ai.
    å stille saken på hodet — Diễn tả sai lệch vấn đề.
    å ha tak over hodet — Có nơi ẩn thân, nương náu (nhà ở).
    å holde hodet kaldt — Giữ bình tĩnh.
    å ta seg vann over hodet — Ôm đồm quá sức (việc gì).
  2. Đầu người, một người.
    Billetten koster 15 kr. pr. hode.
    Han er et godt/vittig hode.
  3. Vậthình dáng giống cái đầu.
    Salaten koster 2,50 pr. hode.
    å treffe spikeren på hodet — Nói đúng lời, làm đúng việc, đánh trúng chỗ.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]