homicide
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈhɑː.mə.ˌsɑɪd/
Danh từ
homicide /ˈhɑː.mə.ˌsɑɪd/
- Kẻ giết người.
- Hành động giết người; tội giết người.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “homicide”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɔ.mi.sid/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | homicide /ɔ.mi.sid/ |
homicides /ɔ.mi.sid/ |
| Giống cái | homicide /ɔ.mi.sid/ |
homicides /ɔ.mi.sid/ |
homicide /ɔ.mi.sid/
- (Văn học) Kẻ giết người.
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | homicide /ɔ.mi.sid/ |
homicides /ɔ.mi.sid/ |
| Giống cái | homicide /ɔ.mi.sid/ |
homicides /ɔ.mi.sid/ |
homicide /ɔ.mi.sid/
- (Văn học) Giết người.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “homicide”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)