homicide

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

homicide /ˈhɑː.mə.ˌsɑɪd/

  1. Kẻ giết người.
  2. Hành động giết người; tội giết người.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực homicide
/ɔ.mi.sid/
homicides
/ɔ.mi.sid/
Giống cái homicide
/ɔ.mi.sid/
homicides
/ɔ.mi.sid/

homicide /ɔ.mi.sid/

  1. (Văn học) Kẻ giết người.

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực homicide
/ɔ.mi.sid/
homicides
/ɔ.mi.sid/
Giống cái homicide
/ɔ.mi.sid/
homicides
/ɔ.mi.sid/

homicide /ɔ.mi.sid/

  1. (Văn học) Giết người.

Tham khảo[sửa]