Bước tới nội dung

homily

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈhɑː.mə.li/

Danh từ

homily /ˈhɑː.mə.li/

  1. Bài thuyết pháp.
  2. Những lời thuyết lý đạo đức nghe chán tai, những lời dạy đời buồn tẻ.

Tham khảo