Bước tới nội dung

huyết hãn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hwiət˧˥ haʔan˧˥hwiə̰k˩˧ haːŋ˧˩˨hwiək˧˥ haːŋ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hwiət˩˩ ha̰ːn˩˧hwiət˩˩ haːn˧˩hwiə̰t˩˧ ha̰ːn˨˨

Danh từ

huyết hãn

  1. Máumồ hôi.
  2. Sự khó nhọc.

Tham khảo