huyết thống

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hwiət˧˥ tʰəwŋ˧˥hwiə̰k˩˧ tʰə̰wŋ˩˧hwiək˧˥ tʰəwŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hwiət˩˩ tʰəwŋ˩˩hwiə̰t˩˧ tʰə̰wŋ˩˧

Danh từ[sửa]

huyết thống

  1. Dòng máu trong một họ.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]