hymnographer

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

hymnographer

  1. Người soạn thánh ca.
  2. Người soạn những bài hát ca tụng.

Tham khảo[sửa]