Bước tới nội dung

ignominy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɪɡ.nə.ˌmɪ.ni/

Danh từ

ignominy /ˈɪɡ.nə.ˌmɪ.ni/

  1. Tính xấu xa, tính đê tiện, tính đáng khinh.
  2. Tư cách đê tiện, tư cách đáng khinh; hành động đê tiện; hành động đáng khinh.
  3. Sự nhục nhã, sự ô nhục.

Tham khảo