illuminant

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

illuminant /.nənt/

  1. Sáng tỏ, rực rỡ.

Danh từ[sửa]

illuminant /.nənt/

  1. Vật chiếu sáng, vật rọi sáng.

Tham khảo[sửa]