Bước tới nội dung

imagery

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɪ.mɪdʒ.ri/
Hoa Kỳ

Danh từ

imagery /ˈɪ.mɪdʒ.ri/

  1. Hình ảnh (nói chung).
  2. Tượng hình; hình chạm, đồ khắc.
  3. Hình tượng.
    Shakespeare's poetry is rich in imagery — thơ Sếch-xpia giàu hình tượng

Tham khảo