imago
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪ.ˈmɑː.ˌɡoʊ/
Danh từ
imago số nhiều imagos, imagines /ɪ.ˈmɑː.ˌɡoʊ/
- (Động vật học) Thành trùng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “imago”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /i.ma.ɡɔ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| imago /i.ma.ɡɔ/ |
imago /i.ma.ɡɔ/ |
imago gđ /i.ma.ɡɔ/
- (Động vật học) Thành trùng.
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| imago /i.ma.ɡɔ/ |
imago /i.ma.ɡɔ/ |
imago gc /i.ma.ɡɔ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “imago”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)