Bước tới nội dung

immédiatement

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /i.me.djat.mɑ̃/

Phó từ

immédiatement /i.me.djat.mɑ̃/

  1. Trực tiếp.
  2. Sát ngay trước, sát ngay sau; sát cạnh.
  3. Ngay, lập tức, tức thì, tức khắc.

Trái nghĩa

Tham khảo