impénétrabilité
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɛ̃.pe.net.ʁa.bi.li.te/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| impénétrabilité /ɛ̃.pe.net.ʁa.bi.li.te/ |
impénétrabilité /ɛ̃.pe.net.ʁa.bi.li.te/ |
impénétrabilité gc /ɛ̃.pe.net.ʁa.bi.li.te/
- Tính không quán thông (của hai vật).
- Tính không vào được, tính không xuyên qua được.
- Tính không dò được, tính không hiểu được.
Trái nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “impénétrabilité”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)