xuyên

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
swiən˧˧swiəŋ˧˥swiəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
swiən˧˥swiən˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

xuyên

  1. Đâm thủng từ bên này sang bên kia.
    Viên đạn xuyên qua tường
  2. Vượt qua đường dài.
    Đường sắt xuyên đất nước từ.
    Bắc vào.
    Nam.

Tham khảo[sửa]