impérialiste

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực impérialiste
/ɛ̃.pe.ʁja.list/
impérialistes
/ɛ̃.pe.ʁja.list/
Giống cái impérialiste
/ɛ̃.pe.ʁja.list/
impérialistes
/ɛ̃.pe.ʁja.list/

impérialiste /ɛ̃.pe.ʁja.list/

  1. Đế quốc (chủ nghĩa).

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực impérialiste
/ɛ̃.pe.ʁja.list/
impérialistes
/ɛ̃.pe.ʁja.list/
Giống cái impérialiste
/ɛ̃.pe.ʁja.list/
impérialistes
/ɛ̃.pe.ʁja.list/

impérialiste /ɛ̃.pe.ʁja.list/

  1. Tên đế quốc.
    A bas les impérialistes! — đả đảo những tên đế quốc!
  2. (Sử học) Người ủng hộ đế chế.

Tham khảo[sửa]