inexpérimenté

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực inexpérimenté
/i.nɛk.spe.ʁi.mɑ̃.te/
inexpérimentés
/i.nɛk.spe.ʁi.mɑ̃.te/
Giống cái inexpérimentée
/i.nɛk.spe.ʁi.mɑ̃.te/
inexpérimentées
/i.nɛk.spe.ʁi.mɑ̃.te/

inexpérimenté /i.nɛk.spe.ʁi.mɑ̃.te/

  1. Thiếu kinh nghiệm, thiếu từng trãi, non nớt.
    Ouvrier inexpérimenté — công nhân thiếu kinh nghiệm
  2. Chưa thí nghiệm.
    Arme nouvelle encore inexpérimentée — vũ khí mới còn chưa thí nghiệm

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]