non nớt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nɔn˧˧ nəːt˧˥nɔŋ˧˥ nə̰ːk˩˧nɔŋ˧˧ nəːk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nɔn˧˥ nəːt˩˩nɔn˧˥˧ nə̰ːt˩˧

Tính từ[sửa]

non nớt

  1. Chưa đủ lớn.
    Lứa mèo còn non nớt, còn bú mẹ chưa nuôi được bằng cơm.
  2. Còn thấp so với mức trung bình.
    Nét vẽ non nớt.

Tham khảo[sửa]